TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cespuglio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃesˈpuʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cespuglio · số nhiều: i cespugli

cespuglio nghĩa là cây bụi.

Nghĩa của cespuglio

Danh từ · giống đực

  1. Cây bụi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bush, shrub

Câu hỏi thường gặp

cespuglio nghĩa là gì?

cespuglio (danh từ) nghĩa là cây bụi.

cespuglio là giống đực hay giống cái?

cespuglio là danh từ giống đực: il cespuglio, số nhiều i cespugli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.