TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cesso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cesso · số nhiều: i cessi

cesso nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt.

Nghĩa của cesso

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật, Thô tục Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.
  2. Thân mật, Thô tục Xí bệt.

Dạng từ của cesso

Giống cáicessa
Giống cái số nhiềucesse

Họ từ của cesso

Cụm từ, thành ngữ với cesso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toilet, bog (UK), john (US); shithole; latrine; a fugly person
  • Tính từ fugly

Câu hỏi thường gặp

cesso nghĩa là gì?

cesso (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt.

cesso là giống đực hay giống cái?

cesso là danh từ giống đực: il cesso, số nhiều i cessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.