TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cesta

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃes.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cesta · số nhiều: le ceste

cesta nghĩa là giỏ, rổ.

Nghĩa của cesta

Danh từ · giống cái

  1. Giỏ, rổ.

Câu ví dụ với cesta

  • Tom gettò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241050
  • Tom lanciò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241051
  • Tom ha lanciato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241052
  • Tom ha gettato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ basket

Câu hỏi thường gặp

cesta nghĩa là gì?

cesta (danh từ) nghĩa là giỏ, rổ.

cesta là giống đực hay giống cái?

cesta là danh từ giống cái: la cesta, số nhiều le ceste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.