TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cervo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛr.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cervo · số nhiều: i cervi

cervo nghĩa là hươu, nai.

Nghĩa của cervo

Danh từ · giống đực

  1. Hươu, nai.

Dạng từ của cervo

Giống cáicerva

Họ từ của cervo

Câu ví dụ với cervo

  • L'arciere ha ucciso il cervo. Một cung thủ giết chết con hươu.Tatoeba #1055187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deer; stag

Câu hỏi thường gặp

cervo nghĩa là gì?

cervo (danh từ) nghĩa là hươu, nai.

cervo là giống đực hay giống cái?

cervo là danh từ giống đực: il cervo, số nhiều i cervi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.