cervo
/ˈt͡ʃɛr.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cervo · số nhiều: i cervi
cervo nghĩa là hươu, nai.
Nghĩa của cervo
Danh từ · giống đực
- Hươu, nai.
Dạng từ của cervo
| Giống cái | cerva |
Họ từ của cervo
Câu ví dụ với cervo
- L'arciere ha ucciso il cervo. Một cung thủ giết chết con hươu.Tatoeba #1055187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deer; stag
Câu hỏi thường gặp
cervo nghĩa là gì?
cervo (danh từ) nghĩa là hươu, nai.
cervo là giống đực hay giống cái?
cervo là danh từ giống đực: il cervo, số nhiều i cervi.