cervello
/t͡ʃerˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cervello
cervello nghĩa là đại não, óc, não.
Nghĩa của cervello
Danh từ · giống đực
- Đại não.
- Óc, não.
Dạng từ của cervello
| Giống cái số nhiều | cervella |
Họ từ của cervello
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cerebrum; brain; intellect, reason; the tendencies or inclinations of an individual; an individual or person (referring to their tendencies and inclinations); the main manager of an activity or business
Câu hỏi thường gặp
cervello nghĩa là gì?
cervello (danh từ) nghĩa là đại não, óc, não.
cervello là giống đực hay giống cái?
cervello là danh từ giống đực: il cervello.