TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cervello

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃerˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cervello

cervello nghĩa là đại não, óc, não.

Nghĩa của cervello

Danh từ · giống đực

  1. Đại não.
  2. Óc, não.

Dạng từ của cervello

Giống cái số nhiềucervella

Họ từ của cervello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cerebrum; brain; intellect, reason; the tendencies or inclinations of an individual; an individual or person (referring to their tendencies and inclinations); the main manager of an activity or business

Câu hỏi thường gặp

cervello nghĩa là gì?

cervello (danh từ) nghĩa là đại não, óc, não.

cervello là giống đực hay giống cái?

cervello là danh từ giống đực: il cervello.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.