cervelletto
danh từ giống đực
/t͡ʃer.velˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cervelletto · số nhiều: i cervelletti
cervelletto nghĩa là tiểu não.
Nghĩa của cervelletto
Danh từ · giống đực
- Tiểu não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cerebellum
Câu hỏi thường gặp
cervelletto nghĩa là gì?
cervelletto (danh từ) nghĩa là tiểu não.
cervelletto là giống đực hay giống cái?
cervelletto là danh từ giống đực: il cervelletto, số nhiều i cervelletti.