TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cervelletto

danh từ giống đực
/t͡ʃer.velˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cervelletto · số nhiều: i cervelletti

cervelletto nghĩa là tiểu não.

Nghĩa của cervelletto

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cerebellum

Câu hỏi thường gặp

cervelletto nghĩa là gì?

cervelletto (danh từ) nghĩa là tiểu não.

cervelletto là giống đực hay giống cái?

cervelletto là danh từ giống đực: il cervelletto, số nhiều i cervelletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.