TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

certo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛr.to/ giọng máy của trình duyệt

certo nghĩa là chắc chắn, tất nhiên, dĩ nhiên.

Nghĩa của certo

Tính từ

  1. Chắc chắn.

Phó từ

  1. Tất nhiên, dĩ nhiên.

Dạng từ của certo

Giống cái số ítcerta
Giống đực số nhiềucerti
Giống cái số nhiềucerte
So sánh nhấtcertissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certo

Đồng nghĩa

Họ từ của certo

Câu ví dụ với certo

  • Certo. In bocca al lupo! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #1751640
  • Certo. Buona fortuna! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #962394
  • Nulla sembra essere più certo della morte. Ai rồi cũng phải chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617797
  • L'amico certo si conosce nell'avversa fortuna. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746198
  • Oh, certo. Ô, được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2941870
  • Certi popoli antichi considerano il sole come loro dio. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ certain, sure; reliable; real, true; some, certain
  • Phó từ certainly, of course, surely, definitely

Câu hỏi thường gặp

certo nghĩa là gì?

certo (tính từ, phó từ) nghĩa là chắc chắn, tất nhiên, dĩ nhiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.