sicuramente
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/si.ku.raˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
sicuramente nghĩa là chắc chắn.
Nghĩa của sicuramente
Phó từ
- Chắc chắn. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sicuramente
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sicuramente
- Noi avremo sicuramente dei guai. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332470
- Noi avremo sicuramente dei problemi. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332472
- Avremo sicuramente dei guai. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332468
- Avremo sicuramente dei problemi. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332471
- Parlerò sicuramente con lui. Tôi chắc chắn sẽ nói chuyện với cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5992599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ surely, certainly, definitely, of course; safely
Câu hỏi thường gặp
sicuramente nghĩa là gì?
sicuramente (phó từ) nghĩa là chắc chắn.