TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sicurezza

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/si.kuˈret.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sicurezza · số nhiều: le sicurezze

sicurezza nghĩa là an toàn, sự an toàn.

Nghĩa của sicurezza

Danh từ · giống cái

  1. An toàn, sự an toàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sicurezza

Đồng nghĩa

Họ từ của sicurezza

Câu ví dụ với sicurezza

  • Chiama la sicurezza. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5921850
  • Chiamate la sicurezza. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5921851
  • Chiami la sicurezza. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5921852
  • Per me, la sicurezza viene prima di tutto in tutte le situazioni sentimentali. Đối với tôi, an toàn là ưu tiên hàng đầu trong các tình huống lãng mạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ safety, security; certainty, reliability; confidence

Câu hỏi thường gặp

sicurezza nghĩa là gì?

sicurezza (danh từ) nghĩa là an toàn, sự an toàn.

sicurezza là giống đực hay giống cái?

sicurezza là danh từ giống cái: la sicurezza, số nhiều le sicurezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.