certezza
/t͡ʃerˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la certezza · số nhiều: le certezze
certezza nghĩa là sự chắc chắn, điều chắc chắn.
Nghĩa của certezza
Danh từ · giống cái
- Sự chắc chắn, điều chắc chắn. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certezza
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ certainty, certitude; conviction, confidence, assurance
Câu hỏi thường gặp
certezza nghĩa là gì?
certezza (danh từ) nghĩa là sự chắc chắn, điều chắc chắn.
certezza là giống đực hay giống cái?
certezza là danh từ giống cái: la certezza, số nhiều le certezze.