TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

certezza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃerˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la certezza · số nhiều: le certezze

certezza nghĩa là sự chắc chắn, điều chắc chắn.

Nghĩa của certezza

Danh từ · giống cái

  1. Sự chắc chắn, điều chắc chắn. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certezza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ certainty, certitude; conviction, confidence, assurance

Câu hỏi thường gặp

certezza nghĩa là gì?

certezza (danh từ) nghĩa là sự chắc chắn, điều chắc chắn.

certezza là giống đực hay giống cái?

certezza là danh từ giống cái: la certezza, số nhiều le certezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.