TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

certificato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃer.ti.fiˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il certificato · số nhiều: i certificati

certificato nghĩa là giấy chứng nhận.

Nghĩa của certificato

Danh từ · giống đực

  1. Giấy chứng nhận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certificato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ certificate (document containing a certified statement)

Câu hỏi thường gặp

certificato nghĩa là gì?

certificato (danh từ) nghĩa là giấy chứng nhận.

certificato là giống đực hay giống cái?

certificato là danh từ giống đực: il certificato, số nhiều i certificati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.