TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attestato

danh từ giống đực
/at.tesˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attestato · số nhiều: gli attestati

attestato nghĩa là giấy chứng nhận.

Nghĩa của attestato

Danh từ · giống đực

  1. Giấy chứng nhận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ certificate

Câu hỏi thường gặp

attestato nghĩa là gì?

attestato (danh từ) nghĩa là giấy chứng nhận.

attestato là giống đực hay giống cái?

attestato là danh từ giống đực: l'attestato, số nhiều gli attestati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.