TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attico

danh từ giống đực
/ˈat.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attico · số nhiều: gli attici

attico nghĩa là gác, gác xép.

Nghĩa của attico

Danh từ · giống đực

  1. Gác, gác xép.

Dạng từ của attico

Giống cáiattica
Giống cái số nhiềuattiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attic, loft; penthouse
  • Tính từ Attic

Câu hỏi thường gặp

attico nghĩa là gì?

attico (danh từ) nghĩa là gác, gác xép.

attico là giống đực hay giống cái?

attico là danh từ giống đực: l'attico, số nhiều gli attici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.