attimo
/ˈat.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'attimo · số nhiều: gli attimi
attimo nghĩa là chốc, giây lát, chút.
Nghĩa của attimo
Danh từ · giống đực
- Chốc, giây lát, chốc lát, khoảnh khắc.
- Chút.
- Lúc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attimo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moment, instant, second; bit
Câu hỏi thường gặp
attimo nghĩa là gì?
attimo (danh từ) nghĩa là chốc, giây lát, chút.
attimo là giống đực hay giống cái?
attimo là danh từ giống đực: l'attimo, số nhiều gli attimi.