TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attimo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈat.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attimo · số nhiều: gli attimi

attimo nghĩa là chốc, giây lát, chút.

Nghĩa của attimo

Danh từ · giống đực

  1. Chốc, giây lát, chốc lát, khoảnh khắc.
  2. Chút.
  3. Lúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attimo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moment, instant, second; bit

Câu hỏi thường gặp

attimo nghĩa là gì?

attimo (danh từ) nghĩa là chốc, giây lát, chút.

attimo là giống đực hay giống cái?

attimo là danh từ giống đực: l'attimo, số nhiều gli attimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.