TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istante

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/isˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istante · số nhiều: gli istanti

istante nghĩa là chốc, chốc lát.

Nghĩa của istante

Danh từ · giống đực

  1. Chốc, chốc lát, giây lát, chút, khoảnh khắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với istante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moment, instant, jiffy; petitioner, claimant

Câu hỏi thường gặp

istante nghĩa là gì?

istante (danh từ) nghĩa là chốc, chốc lát.

istante là giống đực hay giống cái?

istante là danh từ giống đực: l'istante, số nhiều gli istanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.