istante
/isˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'istante · số nhiều: gli istanti
istante nghĩa là chốc, chốc lát.
Nghĩa của istante
Danh từ · giống đực
- Chốc, chốc lát, giây lát, chút, khoảnh khắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với istante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moment, instant, jiffy; petitioner, claimant
Câu hỏi thường gặp
istante nghĩa là gì?
istante (danh từ) nghĩa là chốc, chốc lát.
istante là giống đực hay giống cái?
istante là danh từ giống đực: l'istante, số nhiều gli istanti.