lampo
/ˈlam.po/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lampo · số nhiều: i lampi
lampo nghĩa là sét, chớp.
Nghĩa của lampo
Danh từ · giống đực
- Sét, chớp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flash; lightning; zipper
- Tính từ lightning (military)
Câu hỏi thường gặp
lampo nghĩa là gì?
lampo (danh từ) nghĩa là sét, chớp.
lampo là giống đực hay giống cái?
lampo là danh từ giống đực: il lampo, số nhiều i lampi.