TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lampo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlam.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lampo · số nhiều: i lampi

lampo nghĩa là sét, chớp.

Nghĩa của lampo

Danh từ · giống đực

  1. Sét, chớp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flash; lightning; zipper
  • Tính từ lightning (military)

Câu hỏi thường gặp

lampo nghĩa là gì?

lampo (danh từ) nghĩa là sét, chớp.

lampo là giống đực hay giống cái?

lampo là danh từ giống đực: il lampo, số nhiều i lampi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.