TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lana

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈla.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lana · số nhiều: le lane

lana nghĩa là len, lông.

Nghĩa của lana

Danh từ · giống cái

  1. Len.
  2. Lông.

Câu ví dụ với lana

  • Come fai a indossare un maglione di lana con questo caldo? Làm sao bạn có thể mặc áo len giữa nắng nóng như thế này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13884123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wool

Câu hỏi thường gặp

lana nghĩa là gì?

lana (danh từ) nghĩa là len, lông.

lana là giống đực hay giống cái?

lana là danh từ giống cái: la lana, số nhiều le lane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.