lana
đi với mạo từ: la lana · số nhiều: le lane
lana nghĩa là len, lông.
Nghĩa của lana
Danh từ · giống cái
- Len.
- Lông.
Câu ví dụ với lana
- Come fai a indossare un maglione di lana con questo caldo? Làm sao bạn có thể mặc áo len giữa nắng nóng như thế này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13884123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wool
Câu hỏi thường gặp
lana nghĩa là gì?
lana (danh từ) nghĩa là len, lông.
lana là giống đực hay giống cái?
lana là danh từ giống cái: la lana, số nhiều le lane.