TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lancia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlan.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lancia · số nhiều: le lance

lancia nghĩa là thương, giáo, thuyền.

Cũng là một dạng biến đổi của lanciare — Ném, chọi, quăng.

Nghĩa của lancia

Danh từ · giống cái

  1. Thương, giáo.
  2. Thuyền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lancia

Đồng nghĩa

Họ từ của lancia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lance, spear; nozzle; skiff, launch (boat)

Câu hỏi thường gặp

lancia nghĩa là gì?

lancia (danh từ) nghĩa là thương, giáo, thuyền.

lancia là giống đực hay giống cái?

lancia là danh từ giống cái: la lancia, số nhiều le lance.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.