lancetta
danh từ giống cái
/lanˈt͡ʃet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lancetta · số nhiều: le lancette
lancetta nghĩa là kim.
Nghĩa của lancetta
Danh từ · giống cái
- Kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hand (of a clock); needle (of a barometer or other instrument); lancet; wild tulip
Câu hỏi thường gặp
lancetta nghĩa là gì?
lancetta (danh từ) nghĩa là kim.
lancetta là giống đực hay giống cái?
lancetta là danh từ giống cái: la lancetta, số nhiều le lancette.