TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lancetta

danh từ giống cái
/lanˈt͡ʃet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lancetta · số nhiều: le lancette

lancetta nghĩa là kim.

Nghĩa của lancetta

Danh từ · giống cái

  1. Kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hand (of a clock); needle (of a barometer or other instrument); lancet; wild tulip

Câu hỏi thường gặp

lancetta nghĩa là gì?

lancetta (danh từ) nghĩa là kim.

lancetta là giống đực hay giống cái?

lancetta là danh từ giống cái: la lancetta, số nhiều le lancette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.