TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secondo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/seˈkon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il secondo · số nhiều: i secondi

secondo nghĩa là giây, giây lát, chốc, thứ hai.

Nghĩa của secondo

Danh từ · giống đực

  1. Giây.
  2. Giây lát, chốc, lúc.
  3. Phụ tá.
  4. Thứ hai, thứ nhì, sau.

Tính từ

  1. Thứ hai, thứ nhì.
  2. Hạng nhì.

Giới từ

  1. Theo, theo như.

Dạng từ của secondo

Giống cáiseconda
Giống cái số nhiềuseconde

Họ từ của secondo

Cụm từ, thành ngữ với secondo

Câu ví dụ với secondo

  • Secondo le previsioni metereologiche, domani nevicherà. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409875
  • Secondo me il calcio è un grande sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945451
  • Ehi, aspetta un secondo. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4776999
  • Ehi, aspettate un secondo. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777001
  • Ehi, aspetti un secondo. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777004
  • La Papua Nuova Guinea è il secondo paese più grande dell'Oceania dopo l'Australia. Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3884439
  • Il tremolio del terreno è durato 30 secondi. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921403
  • La seconda lezione è molto facile. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ second; the second
  • Danh từ second (unit of time); second (in boxing or duelling); second mate, executive officer (in the navy); main course (of a meal); latter (relating to or being the second of two items)
  • Giới từ according to, as per, per

Câu hỏi thường gặp

secondo nghĩa là gì?

secondo (danh từ, tính từ, giới từ) nghĩa là giây, giây lát, chốc, thứ hai.

secondo là giống đực hay giống cái?

secondo là danh từ giống đực: il secondo, số nhiều i secondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.