minuto
đi với mạo từ: il minuto · số nhiều: i minuti
minuto nghĩa là phút, tí hon.
Nghĩa của minuto
Danh từ · giống đực
- Phút.
Tính từ
- Tí hon.
Dạng từ của minuto
| Giống cái | minuta |
| Giống cái số nhiều | minute |
| So sánh nhất | minutissimo |
Họ từ của minuto
Câu ví dụ với minuto
- Chiuderai la bocca per un minuto? Mày im mồm một chút được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3043802
- Chiuderà la bocca per un minuto? Mày im mồm một chút được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3043803
- Perché un solo minuto costa quasi quattro sterline. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277010
- Tom, dammi un minuto. Devo pensare. Tom, cho tôi một phút. Tôi cần nghĩ đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3678066
- Un minuto dura sessanta secondi. Một phút kéo dài sáu mươi giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985045
- Dai loro un minuto. Cho họ vài phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5750801
- Dia loro un minuto. Cho họ vài phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5750802
- Date loro un minuto. Cho họ vài phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5750803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tiny, minute, emaciated, thin; fine, delicate, detailed
- Danh từ minute, moment (units of time)
Câu hỏi thường gặp
minuto nghĩa là gì?
minuto (danh từ, tính từ) nghĩa là phút, tí hon.
minuto là giống đực hay giống cái?
minuto là danh từ giống đực: il minuto, số nhiều i minuti.