secondo piano
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il secondo piano · số nhiều: i secondi piani
secondo piano nghĩa là nền.
Nghĩa của secondo piano
Danh từ · giống đực
- Nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ background (part of the picture behind the subject); (typically preceded by in or di) position of relative unimportance; accessoriness; back burner
Câu hỏi thường gặp
secondo piano nghĩa là gì?
secondo piano (danh từ) nghĩa là nền.
secondo piano là giống đực hay giống cái?
secondo piano là danh từ giống đực: il secondo piano, số nhiều i secondi piani.