TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secondo piano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il secondo piano · số nhiều: i secondi piani

secondo piano nghĩa là nền.

Nghĩa của secondo piano

Danh từ · giống đực

  1. Nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ background (part of the picture behind the subject); (typically preceded by in or di) position of relative unimportance; accessoriness; back burner

Câu hỏi thường gặp

secondo piano nghĩa là gì?

secondo piano (danh từ) nghĩa là nền.

secondo piano là giống đực hay giống cái?

secondo piano là danh từ giống đực: il secondo piano, số nhiều i secondi piani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.