TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secondino

danh từ giống đực
/se.konˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il secondino · số nhiều: i secondini

secondino nghĩa là cớm, cai ngục.

Nghĩa của secondino

Danh từ · giống đực

  1. Cớm.
  2. Cai ngục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secondino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ warder, prison officer, cop, prison guard, jailer

Câu hỏi thường gặp

secondino nghĩa là gì?

secondino (danh từ) nghĩa là cớm, cai ngục.

secondino là giống đực hay giống cái?

secondino là danh từ giống đực: il secondino, số nhiều i secondini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.