secondario
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/se.konˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt
secondario nghĩa là thứ hai, thứ nhì.
Nghĩa của secondario
Tính từ
- Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.
Dạng từ của secondario
| Giống cái số ít | secondaria |
| Giống đực số nhiều | secondari |
| Giống cái số nhiều | secondarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secondary
Câu hỏi thường gặp
secondario nghĩa là gì?
secondario (tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì.