TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secondario

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/se.konˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt

secondario nghĩa là thứ hai, thứ nhì.

Nghĩa của secondario

Tính từ

  1. Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.

Dạng từ của secondario

Giống cái số ítsecondaria
Giống đực số nhiềusecondari
Giống cái số nhiềusecondarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ secondary

Câu hỏi thường gặp

secondario nghĩa là gì?

secondario (tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.