TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secolo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛ.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il secolo · số nhiều: i secoli

secolo nghĩa là thế kỉ.

Nghĩa của secolo

Danh từ · giống đực

  1. Thế kỉ.

Họ từ của secolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ century (100 years); age, time, era; ages (a very long time); worldly, secular life

Câu hỏi thường gặp

secolo nghĩa là gì?

secolo (danh từ) nghĩa là thế kỉ.

secolo là giống đực hay giống cái?

secolo là danh từ giống đực: il secolo, số nhiều i secoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.