TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secolare

/se.koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

secolare nghĩa là thế tục.

Nghĩa của secolare

Tính từ

  1. Thế tục.

Dạng từ của secolare

Số nhiềusecolari

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secolare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của secolare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ centennial (happening once in a hundred years); age-old, secular; secular, lay; mundane, worldly, secular (of abstract things); secular (not bound by the vows of a monastic order) (of clergy)
  • Danh từ secular (layman, as opposed to a clergyman)

Câu hỏi thường gặp

secolare nghĩa là gì?

secolare (tính từ) nghĩa là thế tục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.