secolare
/se.koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
secolare nghĩa là thế tục.
Nghĩa của secolare
Tính từ
- Thế tục.
Dạng từ của secolare
| Số nhiều | secolari |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secolare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của secolare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ centennial (happening once in a hundred years); age-old, secular; secular, lay; mundane, worldly, secular (of abstract things); secular (not bound by the vows of a monastic order) (of clergy)
- Danh từ secular (layman, as opposed to a clergyman)
Câu hỏi thường gặp
secolare nghĩa là gì?
secolare (tính từ) nghĩa là thế tục.