TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terreno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/terˈre.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il terreno · số nhiều: i terreni

terreno nghĩa là đất, mảnh đất, địa hình.

Nghĩa của terreno

Danh từ · giống đực

  1. Đất, mảnh đất. (biên soạn)
  2. Địa hình. (biên soạn)
  3. Sân (thi đấu) (biên soạn)

Dạng từ của terreno

Giống cáiterrena
Giống cái số nhiềuterrene

Họ từ của terreno

Cụm từ, thành ngữ với terreno

Câu ví dụ với terreno

  • Il tremolio del terreno è durato 30 secondi. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921403
  • La pioggia non cade dal terreno. Mưa không rơi từ mặt đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ground; earthly, worldly, terrene, terrestrial
  • Danh từ ground, land, terrain, country; soil; field, ground

Câu hỏi thường gặp

terreno nghĩa là gì?

terreno (danh từ) nghĩa là đất, mảnh đất, địa hình.

terreno là giống đực hay giống cái?

terreno là danh từ giống đực: il terreno, số nhiều i terreni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.