terreno
đi với mạo từ: il terreno · số nhiều: i terreni
terreno nghĩa là đất, mảnh đất, địa hình.
Nghĩa của terreno
Danh từ · giống đực
- Đất, mảnh đất. (biên soạn)
- Địa hình. (biên soạn)
- Sân (thi đấu) (biên soạn)
Dạng từ của terreno
| Giống cái | terrena |
| Giống cái số nhiều | terrene |
Họ từ của terreno
Cụm từ, thành ngữ với terreno
- terreno battuto — Chỗ hay lui tới.
Câu ví dụ với terreno
- Il tremolio del terreno è durato 30 secondi. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921403
- La pioggia non cade dal terreno. Mưa không rơi từ mặt đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ground; earthly, worldly, terrene, terrestrial
- Danh từ ground, land, terrain, country; soil; field, ground
Câu hỏi thường gặp
terreno nghĩa là gì?
terreno (danh từ) nghĩa là đất, mảnh đất, địa hình.
terreno là giống đực hay giống cái?
terreno là danh từ giống đực: il terreno, số nhiều i terreni.