TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terrestre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/terˈrɛs.tre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il terrestre · số nhiều: i terrestri

terrestre nghĩa là người trái đất.

Nghĩa của terrestre

Danh từ · giống đực

  1. Người trái đất.

Họ từ của terrestre

Cụm từ, thành ngữ với terrestre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ earthly; terrestrial; land
  • Danh từ terrestrial; earthling; earthly

Câu hỏi thường gặp

terrestre nghĩa là gì?

terrestre (danh từ) nghĩa là người trái đất.

terrestre là giống đực hay giống cái?

terrestre là danh từ giống đực: il terrestre, số nhiều i terrestri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.