TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

campo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkam.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il campo · số nhiều: i campi

campo nghĩa là cánh đồng, ruộng.

Nghĩa của campo

Danh từ · giống đực

  1. Cánh đồng.
  2. Ruộng.
  3. Trường.
  4. Lĩnh vực.
  5. Tín hiệu.
  6. Lãnh địa, lãnh thổ.

Họ từ của campo

Cụm từ, thành ngữ với campo

Câu ví dụ với campo

  • Il nonno di Tom era un superstite di un campo di concentramento. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418659
  • Dall'aereo, il paesaggio era solo un mosaico di campi. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ field; battlefield, airfield; range; signal (mobile network); shot; background (of a painting); square (smaller than a piazza); tether (the limit of one's abilities, resources etc.)

Câu hỏi thường gặp

campo nghĩa là gì?

campo (danh từ) nghĩa là cánh đồng, ruộng.

campo là giống đực hay giống cái?

campo là danh từ giống đực: il campo, số nhiều i campi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.