campo magnetico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campo magnetico · số nhiều: i campi magnetici
campo magnetico nghĩa là từ trường.
Nghĩa của campo magnetico
Danh từ · giống đực
- Từ trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnetic field
Câu hỏi thường gặp
campo magnetico nghĩa là gì?
campo magnetico (danh từ) nghĩa là từ trường.
campo magnetico là giống đực hay giống cái?
campo magnetico là danh từ giống đực: il campo magnetico, số nhiều i campi magnetici.