canadese
đi với mạo từ: il/la canadese · số nhiều: i canadesi
canadese nghĩa là người ca-na-đa, ca-na-đa.
Nghĩa của canadese
Danh từ · cả hai giống
- Người ca-na-đa.
Tính từ
- Ca-na-đa.
Câu ví dụ với canadese
- Anche io sono canadese. Tôi cũng là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395212
- Tu sei davvero canadese? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806990
- Lei è davvero canadese? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806992
- Tu sei veramente canadese? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806996
- Lei è veramente canadese? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806998
- Anch'io sono canadese. Tôi cũng là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395213
- Lei è canadese. Cô ấy là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806972
- Sei davvero canadese? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806989
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Canadian
- Danh từ Canadian
Câu hỏi thường gặp
canadese nghĩa là gì?
canadese (danh từ, tính từ) nghĩa là người ca-na-đa, ca-na-đa.
canadese là giống đực hay giống cái?
canadese là danh từ cả hai giống: il/la canadese, số nhiều i canadesi.