TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

canale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il canale · số nhiều: i canali

canale nghĩa là kênh, kênh đào.

Nghĩa của canale

Danh từ · giống đực

  1. Kênh.
  2. Kênh đào.

Họ từ của canale

Cụm từ, thành ngữ với canale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ channel; canal; conduit; duct, canal

Câu hỏi thường gặp

canale nghĩa là gì?

canale (danh từ) nghĩa là kênh, kênh đào.

canale là giống đực hay giống cái?

canale là danh từ giống đực: il canale, số nhiều i canali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.