TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

canapa

danh từ giống cái
/ˈka.na.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la canapa · số nhiều: le canape

canapa nghĩa là cần sa, cây gai dầu.

Nghĩa của canapa

Danh từ · giống cái

  1. Cần sa, cây gai dầu, gai dầu, cây cần sa.

Họ từ của canapa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hemp (Cannabis sativa); a hemp plant; the fibers of the hemp plant; a fabric made from the hemp fibers

Câu hỏi thường gặp

canapa nghĩa là gì?

canapa (danh từ) nghĩa là cần sa, cây gai dầu.

canapa là giống đực hay giống cái?

canapa là danh từ giống cái: la canapa, số nhiều le canape.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.