canapa
danh từ giống cái
/ˈka.na.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la canapa · số nhiều: le canape
canapa nghĩa là cần sa, cây gai dầu.
Nghĩa của canapa
Danh từ · giống cái
- Cần sa, cây gai dầu, gai dầu, cây cần sa.
Họ từ của canapa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemp (Cannabis sativa); a hemp plant; the fibers of the hemp plant; a fabric made from the hemp fibers
Câu hỏi thường gặp
canapa nghĩa là gì?
canapa (danh từ) nghĩa là cần sa, cây gai dầu.
canapa là giống đực hay giống cái?
canapa là danh từ giống cái: la canapa, số nhiều le canape.