TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cancellare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kan.t͡ʃelˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

cancellare nghĩa là xóa, gạch.

Nghĩa của cancellare

Động từ

  1. Xóa, gạch, gạt bỏ.

Chia động từ cancellare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cancellatoDanh động từ: cancellando

Hiện tại presente

  • io cancello
  • tu cancelli
  • lui/lei cancella
  • noi cancelliamo
  • voi cancellate
  • loro cancellano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cancellato
  • tu hai cancellato
  • lui/lei ha cancellato
  • noi abbiamo cancellato
  • voi avete cancellato
  • loro hanno cancellato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cancellavo
  • tu cancellavi
  • lui/lei cancellava
  • noi cancellavamo
  • voi cancellavate
  • loro cancellavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cancellai
  • tu cancellasti
  • lui/lei cancellò
  • noi cancellammo
  • voi cancellaste
  • loro cancellarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cancellerò
  • tu cancellerai
  • lui/lei cancellerà
  • noi cancelleremo
  • voi cancellerete
  • loro cancelleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cancellerei
  • tu cancelleresti
  • lui/lei cancellerebbe
  • noi cancelleremmo
  • voi cancellereste
  • loro cancellerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cancelli
  • che tu cancelli
  • che lui/lei cancelli
  • che noi cancelliamo
  • che voi cancelliate
  • che loro cancellino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cancellassi
  • che tu cancellassi
  • che lui/lei cancellasse
  • che noi cancellassimo
  • che voi cancellaste
  • che loro cancellassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cancella! (tu)
  • cancelli! (lei)
  • cancelliamo! (noi)
  • cancellate! (voi)
  • cancellino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cancellare

Đồng nghĩa

Họ từ của cancellare

Câu ví dụ với cancellare

  • Vorrei poter cancellare ogni tuo ricordo dalla mia mente. Ước gì tôi có thể xoá hết kí ức về bạn ra khỏi tâm trí tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506140
  • Chiudi a chiave il cancello. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1297517
  • Chiudete a chiave il cancello. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1297519
  • Chiuda a chiave il cancello. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1297520
  • Ho cancellato il mio commento. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3500320
  • Per piacere, cancella questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430127
  • Per favore, cancella questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430128
  • Per piacere, cancellate questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delete, to rub out; to cross out; to cancel, to scrub

Câu hỏi thường gặp

cancellare nghĩa là gì?

cancellare (động từ) nghĩa là xóa, gạch.

Chia động từ cancellare ở thì hiện tại thế nào?

io cancello, tu cancelli, lui/lei cancella, noi cancelliamo, voi cancellate, loro cancellano. Phân từ quá khứ: cancellato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.