TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cancello

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kanˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cancello · số nhiều: i cancelli

cancello nghĩa là cổng.

Cũng là một dạng biến đổi của cancellare — Xóa, gạch, gạt bỏ.

Nghĩa của cancello

Danh từ · giống đực

  1. Cổng.

Câu ví dụ với cancello

  • Chiudi a chiave il cancello. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1297517
  • Chiudete a chiave il cancello. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1297519
  • Chiuda a chiave il cancello. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1297520
  • Per piacere, cancelli questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430131
  • Per favore, cancelli questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gate, fence

Câu hỏi thường gặp

cancello nghĩa là gì?

cancello (danh từ) nghĩa là cổng.

cancello là giống đực hay giống cái?

cancello là danh từ giống đực: il cancello, số nhiều i cancelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.