TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cancelliere

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kan.t͡ʃelˈljɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cancelliere · số nhiều: i cancellieri

cancelliere nghĩa là tể tướng, thủ tướng.

Nghĩa của cancelliere

Danh từ · giống đực

  1. Tể tướng, thủ tướng.

Dạng từ của cancelliere

Giống cáicancelliera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chancellor; clerk of the court

Câu hỏi thường gặp

cancelliere nghĩa là gì?

cancelliere (danh từ) nghĩa là tể tướng, thủ tướng.

cancelliere là giống đực hay giống cái?

cancelliere là danh từ giống đực: il cancelliere, số nhiều i cancellieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.