cancelliere
/kan.t͡ʃelˈljɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cancelliere · số nhiều: i cancellieri
cancelliere nghĩa là tể tướng, thủ tướng.
Nghĩa của cancelliere
Danh từ · giống đực
- Tể tướng, thủ tướng.
Dạng từ của cancelliere
| Giống cái | cancelliera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chancellor; clerk of the court
Câu hỏi thường gặp
cancelliere nghĩa là gì?
cancelliere (danh từ) nghĩa là tể tướng, thủ tướng.
cancelliere là giống đực hay giống cái?
cancelliere là danh từ giống đực: il cancelliere, số nhiều i cancellieri.