cancelleria
danh từ giống cái
/kan.t͡ʃel.leˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cancelleria · số nhiều: le cancellerie
cancelleria nghĩa là văn phòng phẩm.
Nghĩa của cancelleria
Danh từ · giống cái
- Văn phòng phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chancery; stationery (writing paper)
Câu hỏi thường gặp
cancelleria nghĩa là gì?
cancelleria (danh từ) nghĩa là văn phòng phẩm.
cancelleria là giống đực hay giống cái?
cancelleria là danh từ giống cái: la cancelleria, số nhiều le cancellerie.