TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cancro

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkan.kro/ giọng máy của trình duyệt

Cancro nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.

Nghĩa của Cancro

Danh từ riêng

  1. Ung thư.
  2. Cự giải, bắc giải.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cancro

Đồng nghĩa

Họ từ của Cancro

Câu ví dụ với Cancro

  • È guarita miracolosamente dal cancro. Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Cancer
  • Danh từ cancer; cancer

Câu hỏi thường gặp

Cancro nghĩa là gì?

Cancro (danh từ riêng) nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.