Cancro
Cancro nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.
Nghĩa của Cancro
Danh từ riêng
- Ung thư.
- Cự giải, bắc giải.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cancro
Đồng nghĩa
Họ từ của Cancro
Câu ví dụ với Cancro
- È guarita miracolosamente dal cancro. Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868871
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Cancer
- Danh từ cancer; cancer
Câu hỏi thường gặp
Cancro nghĩa là gì?
Cancro (danh từ riêng) nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.