tumore
đi với mạo từ: il tumore · số nhiều: i tumori
tumore nghĩa là u.
Nghĩa của tumore
Danh từ · giống đực
- U.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tumore
- Mary è morta di tumore al seno. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476340
- Mary morì di tumore al seno. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476342
- Lui ha un tumore ai polmoni. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511426
- Ha un tumore ai polmoni. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tumour, tumor
Câu hỏi thường gặp
tumore nghĩa là gì?
tumore (danh từ) nghĩa là u.
tumore là giống đực hay giống cái?
tumore là danh từ giống đực: il tumore, số nhiều i tumori.