TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tubo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtu.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tubo · số nhiều: i tubi

tubo nghĩa là ống, lọ, lon.

Nghĩa của tubo

Danh từ · giống đực

  1. Ống.
  2. Lọ, lon.

Họ từ của tubo

Cụm từ, thành ngữ với tubo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tube; pipe; a male homosexual

Câu hỏi thường gặp

tubo nghĩa là gì?

tubo (danh từ) nghĩa là ống, lọ, lon.

tubo là giống đực hay giống cái?

tubo là danh từ giống đực: il tubo, số nhiều i tubi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.