TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tunnel

danh từ giống đực
/ˈtun.nel/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tunnel

tunnel nghĩa là hầm, đường hầm.

Nghĩa của tunnel

Danh từ · giống đực

  1. Hầm, đường hầm, hầm chui.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunnel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tunnel; nutmeg

Câu hỏi thường gặp

tunnel nghĩa là gì?

tunnel (danh từ) nghĩa là hầm, đường hầm.

tunnel là giống đực hay giống cái?

tunnel là danh từ giống đực: il tunnel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.