TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tuo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtu.o/ giọng máy của trình duyệt

tuo nghĩa là Của bạn, của cậu, của em (ngôi thứ hai số ít, thân mật).

Nghĩa của tuo

Hạn định từ

  1. Của bạn, của cậu, của em (ngôi thứ hai số ít, thân mật) (biên soạn)

Câu ví dụ với tuo

  • Conosce il tuo numero di telefono? Chị ấy có biết số điện thoại của anh không?Tatoeba #1005886
  • Questa volta è il tuo turno di guidare. Lần này đến lượt bạn lái.Tatoeba #1748505
  • Ho bisogno del tuo aiuto. Tôi cần sự giúp đỡ của anh.Tatoeba #350750
  • Tuo padre è un dottore? Cha của anh ta có phải là bác sĩ không ?Tatoeba #1748499
  • Quand'è il tuo compleanno? Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?Tatoeba #374039
  • Ho preso il tuo ombrello per sbaglio. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351661
  • Posso prendere in prestito il tuo dizionario? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931797
  • Posso prendere in prestito il tuo vocabolario? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ your (informal)
  • Đại từ yours

Câu hỏi thường gặp

tuo nghĩa là gì?

tuo (hạn định từ) nghĩa là Của bạn, của cậu, của em (ngôi thứ hai số ít, thân mật).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.