TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tuono

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtwɔ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tuono · số nhiều: i tuoni

tuono nghĩa là sấm.

Nghĩa của tuono

Danh từ · giống đực

  1. Sấm.

Họ từ của tuono

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thunder; a loud roaring noise; thunder, rumble

Câu hỏi thường gặp

tuono nghĩa là gì?

tuono (danh từ) nghĩa là sấm.

tuono là giống đực hay giống cái?

tuono là danh từ giống đực: il tuono, số nhiều i tuoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.