tono
/ˈtɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tono · số nhiều: i toni
tono nghĩa là tiếng.
Nghĩa của tono
Danh từ · giống đực
- Tiếng.
Họ từ của tono
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tone (all senses); shade (of colour/color)
- Tiền tố tono-
Câu hỏi thường gặp
tono nghĩa là gì?
tono (danh từ) nghĩa là tiếng.
tono là giống đực hay giống cái?
tono là danh từ giống đực: il tono, số nhiều i toni.