TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tono

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tono · số nhiều: i toni

tono nghĩa là tiếng.

Nghĩa của tono

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng.

Họ từ của tono

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tone (all senses); shade (of colour/color)
  • Tiền tố tono-

Câu hỏi thường gặp

tono nghĩa là gì?

tono (danh từ) nghĩa là tiếng.

tono là giống đực hay giống cái?

tono là danh từ giống đực: il tono, số nhiều i toni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.