TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tonno

danh từ giống đực
/ˈton.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tonno · số nhiều: i tonni

tonno nghĩa là cá ngừ đại dương.

Nghĩa của tonno

Danh từ · giống đực

  1. Cá ngừ đại dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any of several species of fish of the genus Thunnus; the edible flesh of the tuna; the fish on a fess; fool, dupe

Câu hỏi thường gặp

tonno nghĩa là gì?

tonno (danh từ) nghĩa là cá ngừ đại dương.

tonno là giống đực hay giống cái?

tonno là danh từ giống đực: il tonno, số nhiều i tonni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.