TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

top

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔp/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il top

top nghĩa là áo.

Nghĩa của top

Danh từ · giống đực

  1. Áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ top

Câu hỏi thường gặp

top nghĩa là gì?

top (danh từ) nghĩa là áo.

top là giống đực hay giống cái?

top là danh từ giống đực: il top.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.