TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

topo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔ.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il topo · số nhiều: i topi

topo nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Nghĩa của topo

Danh từ · giống đực

  1. Chuột, chuột máy tính.

Dạng từ của topo

Giống cáitopa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topo

Đồng nghĩa

Họ từ của topo

Cụm từ, thành ngữ với topo

Câu ví dụ với topo

  • Il gatto ha inseguito il topo. Con mèo đuổi con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409830
  • Mary è un topo di biblioteca. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1251569
  • Il topo si è mosso. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259511
  • Il topo si mosse. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259513
  • Quel topo è costoso. Con chuột này đắt giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259614
  • Quando il gatto non c'è i topi ballano. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382094
  • Il nostro gatto non ama inseguire i topi. Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935947
  • I gatti prendono i topi. Mèo bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2321940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse, rat; thief; person acting suspiciously or furtively; computer mouse
  • Tiền tố topo-

Câu hỏi thường gặp

topo nghĩa là gì?

topo (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.

topo là giống đực hay giống cái?

topo là danh từ giống đực: il topo, số nhiều i topi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.