TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

topaia

danh từ giống cái
/toˈpa.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la topaia · số nhiều: le topaie

topaia nghĩa là chòi, lán.

Nghĩa của topaia

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Chòi, lán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rathole, hovel; mouse hole; shack

Câu hỏi thường gặp

topaia nghĩa là gì?

topaia (danh từ) nghĩa là chòi, lán.

topaia là giống đực hay giống cái?

topaia là danh từ giống cái: la topaia, số nhiều le topaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.