topaia
danh từ giống cái
/toˈpa.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la topaia · số nhiều: le topaie
topaia nghĩa là chòi, lán.
Nghĩa của topaia
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Chòi, lán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rathole, hovel; mouse hole; shack
Câu hỏi thường gặp
topaia nghĩa là gì?
topaia (danh từ) nghĩa là chòi, lán.
topaia là giống đực hay giống cái?
topaia là danh từ giống cái: la topaia, số nhiều le topaie.