TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sorcio

danh từ giống đực
/ˈsor.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sorcio · số nhiều: i sorci

sorcio nghĩa là chuột.

Nghĩa của sorcio

Danh từ · giống đực

  1. Chuột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorcio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse or rat; a person with a thorough knowledge of small details of urban geography

Câu hỏi thường gặp

sorcio nghĩa là gì?

sorcio (danh từ) nghĩa là chuột.

sorcio là giống đực hay giống cái?

sorcio là danh từ giống đực: il sorcio, số nhiều i sorci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.