TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ratto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈrat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ratto · số nhiều: i ratti

ratto nghĩa là chuột.

Nghĩa của ratto

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ, Phương ngữ Chuột.

Dạng từ của ratto

Giống cáiratta
Giống cái số nhiềuratte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ratto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ quick, swift, rapid; steep, downward, brant; having been abducted or kidnapped
  • Phó từ quickly, swiftly; as soon as
  • Danh từ abduction; rat; ratton

Câu hỏi thường gặp

ratto nghĩa là gì?

ratto (danh từ) nghĩa là chuột.

ratto là giống đực hay giống cái?

ratto là danh từ giống đực: il ratto, số nhiều i ratti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.