ratto
/ˈrat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ratto · số nhiều: i ratti
ratto nghĩa là chuột.
Nghĩa của ratto
Danh từ · giống đực
- Từ cổ, Phương ngữ Chuột.
Dạng từ của ratto
| Giống cái | ratta |
| Giống cái số nhiều | ratte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ratto
- ratto del bambù — Dúi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quick, swift, rapid; steep, downward, brant; having been abducted or kidnapped
- Phó từ quickly, swiftly; as soon as
- Danh từ abduction; rat; ratton
Câu hỏi thường gặp
ratto nghĩa là gì?
ratto (danh từ) nghĩa là chuột.
ratto là giống đực hay giống cái?
ratto là danh từ giống đực: il ratto, số nhiều i ratti.